Hình nền cho conductors
BeDict Logo

conductors

/kənˈdʌktərz/ /ˈkɑndʌktərz/

Định nghĩa

noun

Người điều khiển, người chỉ huy, người hướng dẫn.

Ví dụ :

Các nhạc trưởng của dàn nhạc đã dẫn dắt các nhạc công qua bản giao hưởng phức tạp.
noun

Ví dụ :

Các thành viên dàn nhạc chăm chú theo dõi khi các nhạc trưởng giơ đũa lên, chuẩn bị bắt đầu bản giao hưởng.
noun

Vành dẫn.

Ví dụ :

Trong lý thuyết số đại số, vành dẫn giúp các nhà toán học hiểu mối quan hệ giữa một vành và bao đóng nguyên của nó, giống như đo lường "độ không hoàn hảo" ngăn chúng trở thành một.
noun

Người điều khiển dàn nhạc, nhạc trưởng.

Ví dụ :

Trong ca phẫu thuật, đội ngũ bác sĩ phẫu thuật tin tưởng vào dụng cụ dẫn đường để hướng dẫn chính xác kìm tán sỏi khi loại bỏ sỏi thận.