noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng có mũ, áo khoác dài có mũ. A long coat or cloak with a hood. Ví dụ : "During the cold winter months, many people in Quebec wear capotes to stay warm. " Vào những tháng mùa đông lạnh giá, nhiều người ở Quebec mặc áo choàng có mũ để giữ ấm. appearance wear style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo choàng, áo khoác (làm từ chăn). A coat made from a blanket, worn by 19th-century Canadian woodsmen. Ví dụ : "The old-fashioned capote kept the woodsman warm during his long workday in the forest. " Chiếc áo choàng làm từ chăn kiểu cũ giúp người thợ rừng giữ ấm trong suốt ngày làm việc dài ở khu rừng. wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ trùm đầu, Khăn trùm đầu. A close-fitting woman's bonnet. Ví dụ : "For her graduation ceremony, Maria wore a beautiful white capote. " Trong lễ tốt nghiệp, Maria đội một chiếc mũ trùm đầu màu trắng rất đẹp. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc