Hình nền cho bonnet
BeDict Logo

bonnet

/ˈbɒn.ɪt/ /ˈbɑn.ɪt/

Định nghĩa

noun

ca-pô, mũ trùm đầu.

Ví dụ :

Vào chủ nhật, bà ngoại đội một chiếc mũ trùm đầu bằng ren rất xinh xắn khi đi lễ nhà thờ, loại mũ có dải ruy băng buộc dưới cằm.
noun

Mảnh bạt lót (thêm vào buồm).

Ví dụ :

Các thủy thủ gắn mảnh bạt lót vào buồm chính của chiếc thuyền nhỏ để đón thêm gió và giúp thuyền đi nhanh hơn trong làn gió nhẹ.