noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ ca-pô, mũ trùm đầu. A type of hat, once worn by women or children, held in place by ribbons tied under the chin. Ví dụ : "Grandma wore a pretty lace bonnet to church on Sunday. " Vào chủ nhật, bà ngoại đội một chiếc mũ trùm đầu bằng ren rất xinh xắn khi đi lễ nhà thờ, loại mũ có dải ruy băng buộc dưới cằm. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ len không vành của người Scotland. A traditional Scottish woollen brimless cap; a bunnet. Ví dụ : "Seeing the chill in the air, Grandpa reached for his warm woollen bonnet before heading outside. " Thấy trời se lạnh, ông nội với lấy chiếc mũ len không vành ấm áp kiểu Scotland của ông trước khi ra ngoài. culture wear style tradition nation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu đánh bóng. (by extension) The polishing head of a power buffer, often made of wool. Ví dụ : "The auto mechanic used a new bonnet to polish the car's bumper. " Người thợ sửa xe đã dùng một đầu đánh bóng mới để đánh bóng cản xe hơi. machine utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắp ca-pô. The hinged cover over the engine of a motor car; a hood. Ví dụ : "The mechanic carefully lifted the bonnet of the car to check the engine. " Người thợ máy cẩn thận nhấc nắp ca-pô xe lên để kiểm tra động cơ. vehicle part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh bạt lót (thêm vào buồm). A length of canvas attached to a fore-and-aft sail to increase the pulling power. Ví dụ : "The sailors attached a bonnet to the mainsail of their small boat to catch more wind and help them sail faster in the light breeze. " Các thủy thủ gắn mảnh bạt lót vào buồm chính của chiếc thuyền nhỏ để đón thêm gió và giúp thuyền đi nhanh hơn trong làn gió nhẹ. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim mồi, người tung hứng. An accomplice of a gambler, auctioneer, etc., who entices others to bet or to bid. Ví dụ : "The auctioneer's bonnet whispered tempting prices to the crowd, encouraging them to bid higher. " Người của nhà đấu giá lén lút ra giá hấp dẫn vào đám đông, như chim mồi dụ dỗ mọi người trả giá cao hơn. business job person entertainment bet game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ ong. The second stomach of a ruminant. Ví dụ : "The vet explained that the cow's bonnet, one of its four stomach compartments, helps filter out larger food particles. " Bác sĩ thú y giải thích rằng tổ ong của con bò, một trong bốn ngăn dạ dày của nó, giúp lọc bỏ những mảnh thức ăn lớn hơn. organ animal anatomy physiology food biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũ ca-pô, nắp ca-pô. Anything resembling a bonnet (hat) in shape or use. Ví dụ : "The car's bonnet popped open, revealing the engine. " Nắp ca-pô xe hơi bật tung ra, để lộ động cơ bên trong. wear appearance style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội mũ ca-pô. To put a bonnet on. Ví dụ : "Before the school play, she bonnetted her daughter's doll. " Trước buổi diễn ở trường, cô ấy đội mũ ca-pô cho con búp bê của con gái mình. wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ mũ, cởi mũ. To take off the bonnet or cap as a mark of respect; to uncover. Ví dụ : "Before entering the church, the students bonnted their heads in respectful silence. " Trước khi bước vào nhà thờ, các học sinh cúi đầu và bỏ mũ một cách kính cẩn trong im lặng. culture ritual tradition appearance action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội mũ trùm đầu. To pull the bonnet or cap down over the head of. Ví dụ : "To keep warm, she bonnetted her head with her scarf. " Để giữ ấm, cô ấy đội khăn trùm kín đầu. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc