Hình nền cho woodsmen
BeDict Logo

woodsmen

/ˈwʊdzmən/

Định nghĩa

noun

Lâm tặc, người làm rừng, tiều phu.

Ví dụ :

Những người làm rừng cẩn thận khai thác cây từ khu rừng, đảm bảo sức khỏe của khu rừng cho các thế hệ tương lai.
noun

Ví dụ :

Câu lạc bộ thể thao địa phương tổ chức các cuộc thi dành cho những người tham gia các môn thể thao mang đậm nét văn hóa lâm nghiệp, bao gồm các hoạt động như ném rìu và lăn gỗ.