Hình nền cho woodsman
BeDict Logo

woodsman

/ˈwʊdzmən/

Định nghĩa

noun

Lâm tặc, người đốn gỗ, tiều phu.

Ví dụ :

Người tiều phu chẻ củi để giữ ấm cho gia đình suốt mùa đông.
noun

Ví dụ :

Lễ hội đốn gỗ hàng năm đã phô diễn những kỹ năng ấn tượng của người tiều phu thể thao, với các cuộc thi lăn gỗ và ném rìu.