Hình nền cho caraway
BeDict Logo

caraway

/ˈkæɹəˌweɪ/

Định nghĩa

noun

Thì là Ba

A biennial plant, Carum carvi, native to Europe and Asia, mainly grown for its seed to be used as a culinary spice.

Ví dụ :

Bà tôi luôn thêm thì là Ba vào công thức làm bánh mì lúa mạch đen của bà, tạo cho bánh một hương vị đặc trưng, hơi cay nồng.