

cargos
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
electronics noun
/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks/ /ˌɛlɛkˈtrɑnɪks/
Điện tử học, đồ điện tử.
"Electronics is a popular subject."
Điện tử học là một môn học phổ biến.
traditional noun
/tɹəˈdɪʃnəl/
Người theo chủ nghĩa truyền thống, người bảo thủ.
"My grandmother is a traditional, believing strongly in family values. "
Bà tôi là một người theo chủ nghĩa truyền thống, luôn tin tưởng mạnh mẽ vào các giá trị gia đình.