noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô gái Latinh, thiếu nữ Latinh. A Latin-American girl; a Latina. Ví dụ : "The new girl in class, Sofia, is a friendly chica from Mexico. " Sofia, cô bạn mới trong lớp, là một cô gái Latinh dễ mến đến từ Mexico. person human family race culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chica. An orange-red dyestuff obtained by boiling the leaves of the bignonia. Ví dụ : "The artisan dyed the cotton fabric a vibrant orange-red using chica extracted from bignonia leaves. " Người thợ thủ công đã nhuộm vải cotton thành màu cam đỏ rực rỡ bằng chica, một loại phẩm màu chiết xuất từ lá cây bignonia. material substance color plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc