Hình nền cho choline
BeDict Logo

choline

/ˈkoʊliːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để hỗ trợ sự phát triển não bộ của con, người phụ nữ mang thai đã chú ý ăn những thực phẩm giàu choline (vi-ta-min B4), như trứng và gan bò.