noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hợp chất bậc bốn. A quaternary compound. Ví dụ : "The cleaning spray contained a quaternary to effectively kill bacteria and viruses. " Chai xịt vệ sinh này chứa một hợp chất bậc bốn để diệt vi khuẩn và virus một cách hiệu quả. compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệ Tứ, Kỷ Đệ Tứ The Quaternary period or the system of deposits laid down during it. Ví dụ : "Studying the Quaternary reveals much about the recent ice ages and the emergence of modern humans. " Nghiên cứu về Kỷ Đệ Tứ cho thấy nhiều điều về các kỷ băng hà gần đây và sự xuất hiện của loài người hiện đại. geology period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thứ tư, bậc bốn. Of fourth rank or order Ví dụ : "the quaternary stress in a pronounced word" trọng âm bậc bốn trong một từ được phát âm rõ ràng. number type stage time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc bốn. Of a mathematical expression containing e.g. x4 Ví dụ : "The math problem involved a quaternary expression because it included x to the power of four. " Bài toán đó liên quan đến một biểu thức bậc bốn vì nó có x mũ bốn. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hệ cơ số bốn. Relating to or in number base four Ví dụ : "Because computers operate in a binary (base-two) system, some researchers are exploring quaternary logic gates as a way to potentially store twice as much information in the same physical space. " Vì máy tính hoạt động dựa trên hệ nhị phân (hệ cơ số hai), một số nhà nghiên cứu đang khám phá các cổng logic hệ cơ số bốn như một cách tiềm năng để lưu trữ gấp đôi lượng thông tin trong cùng một không gian vật lý. number math computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc bốn, amoni bậc bốn. Quaternary ammonium Ví dụ : "The lab technician added a quaternary ammonium compound to the solution to disinfect it. " Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã thêm một hợp chất amoni bậc bốn vào dung dịch để khử trùng nó. compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc bốn, gồm bốn yếu tố. Composed of four elements Ví dụ : "The teacher asked us to analyze the quaternary alloy, which contained four distinct metals. " Giáo viên yêu cầu chúng tôi phân tích hợp kim bậc bốn này, loại hợp kim mà chứa bốn kim loại riêng biệt. number element Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc