

quaternary
/kwəˈtɜːnəɹi/ /ˈkwɑːtɚˌnɛəɹi/

noun


adjective
Bậc bốn.

adjective
Vì máy tính hoạt động dựa trên hệ nhị phân (hệ cơ số hai), một số nhà nghiên cứu đang khám phá các cổng logic hệ cơ số bốn như một cách tiềm năng để lưu trữ gấp đôi lượng thông tin trong cùng một không gian vật lý.


