Hình nền cho chromaticity
BeDict Logo

chromaticity

/ˌkroʊməˈtɪsɪti/ /ˌkrɒməˈtɪsɪti/

Định nghĩa

noun

Độ sắc, màu sắc, phẩm màu.

Ví dụ :

Người họa sĩ cẩn thận so sánh độ sắc của các mẫu sơn để tìm ra màu sắc giống hệt chiếc khăn choàng yêu thích của bà cô.