Hình nền cho clamber
BeDict Logo

clamber

/ˈklæmbə/ /ˈklæmbɚ/

Định nghĩa

noun

Sự leo trèo, sự trèo, sự bò.

Ví dụ :

Cái vụ leo trèo khó nhọc của đứa bé lên đống gối kết thúc bằng một tiếng khúc khích và một cú ngã nhào.