noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự leo trèo, sự trèo, sự bò. The act of clambering; a difficult or haphazard climb. Ví dụ : "The toddler's clamber up the pile of cushions ended with a giggle and a tumble. " Cái vụ leo trèo khó nhọc của đứa bé lên đống gối kết thúc bằng một tiếng khúc khích và một cú ngã nhào. action way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trèo, leo, trèo lên, leo trèo. To climb (something) with some difficulty, or in a haphazard fashion. Ví dụ : "The children clambered over the jungle gym." Bọn trẻ leo trèo khó nhọc lên khung leo ở sân chơi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc