Hình nền cho tumble
BeDict Logo

tumble

/ˈtʌmbl̩/

Định nghĩa

noun

Ngã lộn nhào, Cú ngã.

Ví dụ :

Tôi bị ngã lộn nhào xuống cầu thang và bị gãy răng.
verb

Mài bóng, đánh bóng (bằng máy).

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận mài bóng những viên sỏi thô ráp bằng máy để tạo ra những viên đá nhẵn mịn, bóng bẩy cho chiếc vòng cổ.