

clarifications
Định nghĩa
Từ liên quan
particularly adverb
/pəˈtɪkjəli/ /pəˈtɪkjəlɚli/
Đặc biệt, nhất là.
"The apéritifs were particularly stimulating."
Những món khai vị đó đặc biệt kích thích vị giác.
clarification noun
/ˌklæɹɪfɪˈkeɪʃən/
Làm rõ, sự làm sáng tỏ, sự giải thích rõ.
"The clarification of wine."
Việc làm trong rượu trở nên trong hơn.
clarifying verb
/ˈklærɪfaɪɪŋ/ /ˈklɛrəfaɪɪŋ/