verb🔗ShareGiải phóng, trả tự do. To make free; set at liberty; release."The zookeeper was careful when freeing the bird from the net. "Người quản lý sở thú rất cẩn thận khi giải phóng con chim khỏi lưới.rightactionlawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiải phóng, thả tự do. To rid of something that confines or oppresses."The therapist helped him by freeing his mind of negative thoughts. "Nhà trị liệu đã giúp anh ấy bằng cách giải phóng tâm trí anh ấy khỏi những suy nghĩ tiêu cực.actionsocietyrightmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareGiải phóng, sự giải thoát. The act of making something free; liberation."The animal shelter celebrated the freeing of all the dogs to loving homes with a special adoption day event. "Trung tâm cứu trợ động vật đã tổ chức một ngày hội nhận nuôi đặc biệt để ăn mừng sự giải thoát của tất cả những chú chó, khi chúng được đưa đến những mái ấm yêu thương.rightpoliticsactionachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc