verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, Tinh chế, Làm trong. To make finer, purer, or cleaner; to purify or clarify. Ví dụ : "to fine gold" Tinh chế vàng. process chemistry industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh luyện, Lọc, Làm cho tinh khiết. To become finer, purer, or cleaner. Ví dụ : "The artist noticed the colors in the painting were fining as they dried, becoming more vibrant and distinct. " Khi sơn khô đi, người họa sĩ nhận thấy màu sắc trong bức tranh đang trở nên tinh tế hơn, rực rỡ và rõ nét hơn. process quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mịn, Tinh chế. To make finer, or less coarse, as in bulk, texture, etc. Ví dụ : "to fine the soil" Làm mịn đất. quality process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mịn, tinh chỉnh. To change by fine gradations. Ví dụ : "The chef was fining the sauce, slowly adding tiny amounts of spice to perfect the flavor. " Đầu bếp đang tinh chỉnh nước sốt, từ từ thêm một lượng nhỏ gia vị để hoàn thiện hương vị. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắng, lọc trong. To clarify (wine and beer) by filtration. Ví dụ : "The brewery is fining the beer to remove any cloudiness before bottling. " Nhà máy bia đang lọc trong bia để loại bỏ hết cặn đục trước khi đóng chai. drink food process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhỏ dần, Thu nhỏ lại, Mòn dần. To become gradually fine; to diminish; to dwindle (with away, down, or off). Ví dụ : "The cake she baked was large, but it's fining away quickly now that everyone is eating it. " Cái bánh cô ấy nướng to lắm, nhưng giờ mọi người ăn nên nó nhỏ dần đi nhanh chóng. amount process time tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạt tiền, xử phạt. To issue a fine as punishment to (someone). Ví dụ : "She was fined a thousand dollars for littering, but she appealed." Cô ấy bị phạt một ngàn đô la vì xả rác, nhưng cô ấy đã kháng cáo. law government police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nộp phạt, bị phạt. To pay a fine. Ví dụ : "The library is fining me one dollar for keeping the book too long. " Thư viện đang phạt tôi một đô la vì giữ sách quá hạn. law government police finance guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dứt, kết thúc. To finish; to cease. Ví dụ : "After a long day of work, he was fining (ceasing) his activities and preparing to go home. " Sau một ngày làm việc dài, anh ấy đã dứt các hoạt động và chuẩn bị về nhà. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đình chỉ, chấm dứt. To cause to cease; to stop. Ví dụ : "The rainy weather is fining now; perhaps we can go for a walk. " Trời mưa đang tạnh rồi; chắc là chúng ta có thể đi dạo được đấy. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc