noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, khóa, cái kẹp. A fastener or holder, particularly one that clasps. Ví dụ : "I always have a hard time working the clasp on this necklace!" Tôi luôn thấy khó khăn mỗi khi cài cái móc khóa của cái vòng cổ này! item utensil device thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái ôm, sự ôm, bắt tay. (in the singular) An embrace, a grasp, or handshake. Ví dụ : "He took her hand in a firm clasp." Anh ấy nắm tay cô ấy bằng một cái nắm tay chặt. body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc