verb🔗ShareKêu lách cách, Lộp cộp, Loảng xoảng. To make a rattling sound."The dishes clattered in the sink as she stacked them after dinner. "Bát đĩa kêu loảng xoảng trong bồn rửa khi cô ấy xếp chồng chúng sau bữa tối.soundChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu lách cách, kêu loảng xoảng. To cause to make a rattling noise."The dishes clattered in the sink as I stacked them carelessly. "Đám bát đĩa kêu loảng xoảng trong bồn rửa khi tôi xếp chúng chồng chất lên nhau một cách bất cẩn.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu lách tách, lách cách, ồn ào. To chatter noisily or rapidly."The dishes clattered in the sink as my little brother hurriedly washed them. "Bát đĩa kêu lách cách ồn ào trong bồn rửa khi em trai tôi vội vàng rửa chúng.soundlanguagecommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVa, đập mạnh, gõ lạch cạch. To hit; to smack."The wind clattered the loose window pane against the frame all night. "Gió thổi mạnh làm tấm kính cửa sổ lỏng lẻo va đập lạch cạch vào khung cả đêm.soundactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc