Hình nền cho smack
BeDict Logo

smack

/smæk/

Định nghĩa

noun

Vị, hương vị.

Ví dụ :

Món pudding gạo có một chút hương vị quế.
noun

Thuyền đánh cá, thuyền buồm nhỏ.

Ví dụ :

Chiếc thuyền đánh cá (smack) buồm nhỏ lướt êm đềm dọc bờ biển, thủy thủ đoàn đánh bắt cá tươi cho chợ địa phương.