noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị, hương vị. A distinct flavor, especially if slight. Ví dụ : "rice pudding with a smack of cinnamon" Món pudding gạo có một chút hương vị quế. food sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vệt, Chút ít, Hơi hướng. A slight trace of something; a smattering. Ví dụ : "There was a smack of cinnamon in the air after the baker finished her pastries. " Có một chút hơi hướng quế trong không khí sau khi thợ làm bánh hoàn thành những chiếc bánh ngọt của cô ấy. amount mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ma túy, heroin. Heroin. Ví dụ : "He was struggling with a serious addiction to smack, and it was affecting his job and his family. " Anh ấy đang vật lộn với cơn nghiện ma túy nặng, cụ thể là heroin, và nó đang ảnh hưởng đến công việc và gia đình anh ấy. substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoai tây chiên. A form of fried potato; a scallop. Ví dụ : "At the fish and chip shop, I ordered a portion of chips and a single smack. " Ở tiệm cá và khoai tây chiên, tôi gọi một phần khoai tây chiên và một miếng khoai tây chiên hình sò điệp. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếm, thưởng thức, cảm nhận. To get the flavor of. Ví dụ : "I smacked a little bit of salt into the soup to get the flavor of the spices. " Tôi nêm thêm một chút muối vào súp để nếm thử và cảm nhận hương vị của các loại gia vị. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang máng, phảng phất. To indicate or suggest something; used with of. Ví dụ : "Her reckless behavior smacks of pride." Hành vi bất cẩn của cô ấy mang máng vẻ kiêu ngạo. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang hương vị, phảng phất. To have a particular taste; used with of. Ví dụ : "The soup smacks of garlic; I think someone added a little too much. " Món súp này nồng mùi tỏi quá; hình như ai đó cho hơi nhiều tỏi rồi. sensation food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyền đánh cá, thuyền buồm nhỏ. A small sailing vessel, commonly rigged as a sloop, used chiefly in the coasting and fishing trade and often called a fishing smack Ví dụ : "The fishing smack sailed smoothly along the coast, its crew catching fresh fish for the local market. " Chiếc thuyền đánh cá (smack) buồm nhỏ lướt êm đềm dọc bờ biển, thủy thủ đoàn đánh bắt cá tươi cho chợ địa phương. nautical sailing vehicle fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bầy sứa. A group of jellyfish. Ví dụ : "We saw a large smack of jellyfish while swimming at the beach. " Chúng tôi thấy một bầy sứa lớn khi đang bơi ở bãi biển. animal group ocean biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, cái tát. A sharp blow; a slap. See also: spank. Ví dụ : "The disobedient puppy received a light smack on its bottom to discourage it from chewing the furniture. " Con chó con không vâng lời đã bị ăn một cái tát nhẹ vào mông để nó không cắn phá đồ đạc nữa. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng hôn chụt chụt, tiếng "moa" The sound of a loud kiss. Ví dụ : "The loud smack of their lips signaled the start of a passionate goodbye kiss. " Tiếng "moa" thật to phát ra từ đôi môi họ báo hiệu một nụ hôn tạm biệt đầy đam mê sắp bắt đầu. sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bốp, tiếng đánh bốp. A quick, sharp noise, as of the lips when suddenly separated, or of a whip. Ví dụ : "The sudden smack of the teacher's ruler on the desk startled the whole class. " Tiếng thước kẻ "bốp" một cái của cô giáo xuống bàn làm cả lớp giật mình. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát, đánh bốp. To slap someone. Ví dụ : ""The angry mother threatened to smack her child if he didn't stop misbehaving in the store." " Người mẹ giận dữ đe tát con nếu nó không ngừng nghịch ngợm trong cửa hàng. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu bép, kêu bốp. To make a smacking sound. Ví dụ : "The baby birds in the nest smack their beaks together, waiting for their mother to feed them. " Những chú chim non trong tổ kêu bép bép mỏ vào nhau, chờ mẹ mớm mồi cho ăn. sound action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đít, cho ăn đòn. To strike a child (usually on the buttocks) as a form of discipline. (US spank) Ví dụ : "The parent had to smack the toddler lightly on the bottom after he repeatedly ran into the street. " Người mẹ đã phải đánh nhẹ vào mông thằng bé một cái sau khi nó liên tục chạy ra đường. family action education society moral human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tép, chép miệng. To wetly separate the lips, making a noise, after tasting something or in expectation of a treat. Ví dụ : "After tasting the freshly baked cookie, the little boy began to smack his lips, wanting another one. " Sau khi nếm thử chiếc bánh quy mới nướng, cậu bé bắt đầu tép tép miệng, muốn ăn thêm một cái nữa. body action sound sensation food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôn chụt, hôn môi. To kiss with a close compression of the lips, so as to make a sound when they separate. Ví dụ : "The children smacked goodbyes to each other before going to school. " Bọn trẻ hôn chụt tạm biệt nhau trước khi đi học. communication action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đanh thép, dứt khoát. As if with a smack or slap; smartly; sharply. Ví dụ : "Right smack bang in the middle." Ngay chính giữa, một cách dứt khoát. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc