Hình nền cho rattling
BeDict Logo

rattling

/ˈrætəlɪŋ/ /ˈrætlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm kêu lách cách, kêu lộc cộc.

Ví dụ :

Lắc hộp bánh thưởng cho mèo kêu lộc cộc nếu bạn cần tìm Fluffy.