adverb🔗ShareMột cách khách quan, lạnh lùng, phân tích. In a clinical manner; dispassionately or analytically."The doctor examined the patient clinically, focusing on the objective symptoms rather than emotional factors. "Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân một cách khách quan, chỉ tập trung vào các triệu chứng thực tế thay vì các yếu tố cảm xúc.medicinescienceattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareMột cách lâm sàng, về mặt lâm sàng. In the setting of a medical clinic; in a clinical setting."Clinically, some signs of disease are less apparent than they would be in the normal home or work environment."Trong môi trường bệnh viện, một vài dấu hiệu bệnh lý ít rõ ràng hơn so với khi ở nhà hoặc nơi làm việc thông thường.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareBên giường bệnh. At a person's bedside."a person baptised clinically"Một người được rửa tội bên giường bệnh.medicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc