Hình nền cho clinically
BeDict Logo

clinically

/ˈklɪnɪkli/ /ˈklɪnɪkəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách khách quan, lạnh lùng, phân tích.

Ví dụ :

Bác sĩ khám bệnh cho bệnh nhân một cách khách quan, chỉ tập trung vào các triệu chứng thực tế thay vì các yếu tố cảm xúc.
adverb

Bên giường bệnh.

Ví dụ :

"a person baptised clinically"
Một người được rửa tội bên giường bệnh.