noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực tập lâm sàng, ca lâm sàng. A medical student's session spent in a real-world nursing environment. Ví dụ : "The nursing student's clinical rotations were very helpful for her understanding of patient care. " Các ca thực tập lâm sàng của sinh viên điều dưỡng rất hữu ích cho việc hiểu biết của cô ấy về chăm sóc bệnh nhân. medicine education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về lâm sàng, thuộc bệnh viện. Of or pertaining to a medical clinic or facility. Ví dụ : "Medicine is now more often practiced in a clinical setting than in the home." Ngày nay, việc chữa bệnh thường diễn ra trong bệnh viện hoặc cơ sở y tế hơn là tại nhà. medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lâm sàng, thực nghiệm. Dealing with practical management of patients; contrasting with prehealth sciences. Ví dụ : "The doctor's clinical experience with children helped her understand how to manage their behavior effectively. " Kinh nghiệm lâm sàng của bác sĩ trong việc điều trị trẻ em đã giúp cô ấy hiểu cách quản lý hành vi của chúng một cách hiệu quả. medicine science technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạnh lùng, vô cảm. Cool and emotionless. Ví dụ : "The doctor gave a clinical assessment of the patient's condition, showing no emotional reaction to the bad news. " Bác sĩ đưa ra đánh giá lạnh lùng, vô cảm về tình trạng của bệnh nhân, hoàn toàn không hề có một chút phản ứng cảm xúc nào trước tin xấu. attitude character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về giường bệnh. Of or relating to a bed. Ví dụ : "a clinical convert: one who turns to religion on their death-bed" Một người cải đạo vì giường bệnh: một người tìm đến tôn giáo khi đang hấp hối trên giường bệnh. medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc