Hình nền cho clinical
BeDict Logo

clinical

/ˈklɪnɪkəl/

Định nghĩa

noun

Thực tập lâm sàng, ca lâm sàng.

Ví dụ :

Các ca thực tập lâm sàng của sinh viên điều dưỡng rất hữu ích cho việc hiểu biết của cô ấy về chăm sóc bệnh nhân.
adjective

Lâm sàng, thực nghiệm.

Ví dụ :

Kinh nghiệm lâm sàng của bác sĩ trong việc điều trị trẻ em đã giúp cô ấy hiểu cách quản lý hành vi của chúng một cách hiệu quả.