Hình nền cho rotations
BeDict Logo

rotations

/roʊˈteɪʃənz/ /rəˈteɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự xoay, vòng quay, sự luân chuyển.

Ví dụ :

"The Earth's rotations cause day and night. "
Sự xoay của trái đất tạo ra ngày và đêm.
noun

Ví dụ :

Phi công bắt đầu nâng mũi máy bay ngay trước khi đạt tốc độ V2, nhấc mũi máy bay lên khỏi đường băng.