adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được rửa tội. (of a person) Who has been baptised. Ví dụ : "The newly baptised baby wore a beautiful white gown. " Em bé mới được rửa tội mặc một chiếc áo choàng trắng rất đẹp. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lễ rửa tội, rửa tội. To perform the sacrament of baptism by sprinkling or pouring water over someone or immersing them in water. Ví dụ : "Maria was baptised as a baby in the local church. " Maria đã được rửa tội khi còn bé tại nhà thờ địa phương. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lễ rửa tội, креститься. To dedicate or christen. Ví dụ : "The baby was baptised in the church, surrounded by her family and friends. " Em bé đã được làm lễ rửa tội tại nhà thờ, trong vòng tay yêu thương của gia đình và bạn bè. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha loãng. Of rum, brandy, or any other spirits, to dilute with water. Ví dụ : "He quietly baptised his strong coffee with a splash of water to make it easier to drink. " Anh ta lặng lẽ pha loãng ly cà phê đậm đặc của mình với một chút nước để dễ uống hơn. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm ướt, làm ướt đầu điếu. To ensure proper burning of a joint by moistening the exterior with saliva. Ví dụ : "He baptised the end of the joint with a little saliva to make it burn evenly. " Anh ấy tẩm ướt đầu điếu bằng một ít nước bọt để nó cháy đều hơn. culture entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc