Hình nền cho baptised
BeDict Logo

baptised

/ˈbæptaɪzd/ /bæpˈtaɪzd/

Định nghĩa

adjective

Đã được rửa tội.

(of a person) Who has been baptised.

Ví dụ :

Em bé mới được rửa tội mặc một chiếc áo choàng trắng rất đẹp.