Hình nền cho clompy
BeDict Logo

clompy

/ˈklɒmpi/

Định nghĩa

adjective

Nặng nề, cục mịch.

Ví dụ :

Đôi ủng nặng nề, cục mịch của cô ấy vang vọng ầm ĩ trong hành lang trường học.