verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộc cộc, đi lộp cộp, đi huỳnh huỵch. To walk heavily or clumsily, as with clogs. Ví dụ : "The farmer was clomping across the muddy field in his heavy boots. " Người nông dân đang lội huỳnh huỵch qua cánh đồng lầy lội với đôi ủng nặng trịch. action sound way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộc cộc, lộp cộp. To make some object hit something, thereby producing a clomping sound. Ví dụ : "The horse was clomping its hooves on the cobblestone street. " Con ngựa đang gõ móng lộc cộc trên đường lát đá cuội. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng lộp cộp, tiếng bước chân nặng nề. The sound of walking with heavy footfalls. Ví dụ : "The clomping of the boots echoed through the empty hallway. " Tiếng lộp cộp của đôi ủng vang vọng khắp hành lang trống trải. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc