Hình nền cho colloquialism
BeDict Logo

colloquialism

/kəˈləʊkwi.əˌlɪzəm/

Định nghĩa

noun

Lời nói thông tục, thành ngữ.

Ví dụ :

""Instead of saying 'I'm really tired,' my friend used the colloquialism 'I'm beat.'" "
Thay vì nói "Tôi rất mệt," bạn tôi lại dùng một cách nói thông tục là "Tôi oải quá rồi."