Hình nền cho emperors
BeDict Logo

emperors

/ˈempərərz/ /ˈemprərz/

Định nghĩa

noun

Hoàng đế, vua.

Ví dụ :

Lớp sử học đã học về các hoàng đế La Mã và sự cai trị hùng mạnh của họ.
noun

Ví dụ :

Sách lịch sử thường ghi lại tên những vị hoàng đế vĩ đại, những người đã mở rộng đế chế của họ thông qua chinh phục và cai trị khôn ngoan.
noun

Ví dụ :

Cuộc tranh cãi về Lễ Bổ Nhiệm (Investiture Controversy) là một cuộc xung đột giữa Hoàng đế (người cai trị Đế chế La Mã Thần thánh, được xem là nhà vua của thế giới) và Giáo hoàng.
noun

Ví dụ :

Người đọc bài tarot giải thích rằng lá bài Các Vị Vua trong lượt đọc của tôi cho thấy sự cần thiết của cấu trúc và kiểm soát trong tình huống hiện tại của tôi.