noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yên ngựa, đèo. A dip on a mountain ridge between two peaks. Ví dụ : "The mountain trail crossed several cols, offering hikers relatively easy passages between the taller peaks. " Đường mòn trên núi băng qua vài yên ngựa, tạo điều kiện cho người đi bộ đường dài có những lối đi tương đối dễ dàng giữa các đỉnh núi cao hơn. geography geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo áp. A pressure region between two anticyclones and two low-pressure regions. Ví dụ : "The weather forecast showed a large cols area forming over the Midwest, meaning we could expect light winds and potentially stagnant air. " Dự báo thời tiết cho thấy một vùng eo áp lớn đang hình thành trên khu vực Trung Tây, điều này có nghĩa là chúng ta có thể sẽ thấy gió nhẹ và không khí có khả năng bị tù đọng. weather geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc