noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quảng cáo, phim quảng cáo, đoạn quảng cáo. An advertisement in a common media format, usually radio or television. Ví dụ : "The television commercials for the new cereal were playing during my lunch break. " Những đoạn phim quảng cáo ngũ cốc mới trên tivi chiếu vào giờ nghỉ trưa của tôi. media business communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà buôn, thương gia. A commercial trader, as opposed to an individual speculator. Ví dụ : ""The report showed that commercials, unlike individual investors, were buying up large quantities of wheat futures, suggesting they anticipated higher prices due to supply chain issues." " Báo cáo cho thấy các nhà buôn, khác với các nhà đầu tư cá nhân, đang mua một lượng lớn hợp đồng tương lai lúa mì, cho thấy họ dự đoán giá sẽ cao hơn do các vấn đề về chuỗi cung ứng. business commerce media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc