Hình nền cho speculator
BeDict Logo

speculator

/ˈspɛkjəˌleɪtər/ /ˈspɛkjəˌleɪɾər/

Định nghĩa

noun

Người đầu cơ, nhà đầu cơ.

Ví dụ :

Anh ấy đã sút một quả bóng ghi bàn từ cự ly 33 yard ngay trước khi hiệp một kết thúc.
noun

Nhà lý thuyết, người suy đoán.

Ví dụ :

Giáo viên dạy sử đó là một nhà lý thuyết nổi tiếng về các nền văn minh cổ đại, thường đưa ra những giả thuyết mới về cấu trúc xã hội của họ.
noun

Ví dụ :

Thị trường biến động khiến nhiều nhà đầu tư lo lắng, nhưng nhà đầu cơ lại coi đó là cơ hội để mua vào giá thấp và có khả năng thu lợi nhuận từ những đợt tăng giá trong tương lai.