Hình nền cho compaction
BeDict Logo

compaction

/kəmˈpækʃən/ /kɑmˈpækʃən/

Định nghĩa

noun

Sự nén, sự ép chặt, độ nén.

Ví dụ :

Việc đất bị nén chặt khiến rễ cây non khó phát triển.