verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nén, làm chặt, ép. To make more dense; to compress. Ví dụ : "The construction workers compacted the dirt before pouring the concrete foundation. " Công nhân xây dựng đã nén chặt đất trước khi đổ móng bê tông. material mass physics energy technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết chặt, gắn kết, hợp nhất. To unite or connect firmly, as in a system. Ví dụ : "The students compacted themselves into study groups to better share notes and prepare for the exam. " Các sinh viên kết chặt thành các nhóm học tập để chia sẻ ghi chú và chuẩn bị cho kỳ thi tốt hơn. system structure organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nén chặt, ép chặt. Closely or densely packed together. Ví dụ : "The compacted soil made it difficult to dig in the garden. " Đất bị nén chặt khiến cho việc đào xới trong vườn trở nên khó khăn. material mass geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc