Hình nền cho complicit
BeDict Logo

complicit

/kəmˈplɪs.ɪt/

Định nghĩa

adjective

Đồng lõa, liên đới, dính líu.

Ví dụ :

Người thu ngân đã đồng lõa trong vụ trộm cắp bằng cách không tính tiền những món đồ mà bạn anh ta lấy.