noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đồng ý, sự nhất trí, sự tán thành. Agreement; concurring. Ví dụ : "The project moved forward only after the manager received concurrence from all team leaders. " Dự án chỉ được triển khai sau khi quản lý nhận được sự đồng ý của tất cả các trưởng nhóm. business law politics attitude organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trùng hợp, sự đồng thời xảy ra. An instance of simultaneous occurrence. Ví dụ : "The surprising concurrence of rain and sunshine created a beautiful rainbow. " Việc mưa và nắng xảy ra cùng lúc một cách bất ngờ đã tạo nên một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp. time event action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc