

conductive
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
Từ liên quan
electrically adverb
/ɪˈlɛktrɪkli/ /iˈlɛktrɪkli/
Bằng điện, về điện.
Cánh cửa tự động mở bằng điện khi tôi đến gần.
conductivity noun
/ˌkɑndʌkˈtɪvɪti/ /ˌkɒndʌkˈtɪvɪti/
Tính dẫn điện, độ dẫn điện, khả năng dẫn điện.
Độ dẫn điện cao của đồng khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng cho dây điện.
electrical noun
/ɪˈlɛktɹɪkəl/
Kỹ sư điện.
"My brother is a talented electrical. "
Anh trai tôi là một kỹ sư điện tài năng.