Hình nền cho conductive
BeDict Logo

conductive

/kənˈdʌktɪv/

Định nghĩa

adjective

Dẫn điện, có tính dẫn điện.

Ví dụ :

Nước cất dẫn điện rất yếu, nghĩa là nó dẫn điện rất ít.