Hình nền cho conductivity
BeDict Logo

conductivity

/ˌkɑndʌkˈtɪvɪti/ /ˌkɒndʌkˈtɪvɪti/

Định nghĩa

noun

Tính dẫn điện, độ dẫn điện, khả năng dẫn điện.

Ví dụ :

Độ dẫn điện cao của đồng khiến nó trở thành vật liệu lý tưởng cho dây điện.