Hình nền cho configured
BeDict Logo

configured

/kənˈfɪɡərd/ /ˈkɒnfɪɡərd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Tôi đã cài đặt tất cả phần mềm cần thiết cho việc học lên chiếc laptop mới của mình.