Hình nền cho conjectural
BeDict Logo

conjectural

/kənˈdʒɛktʃərəl/ /kɒnˈdʒɛktʃərəl/

Định nghĩa

noun

Điều phỏng đoán, sự ước đoán.

Something that is conjectural; a conjecture.

Ví dụ :

Nhà sử học bác bỏ giả thuyết chưa được chứng minh về nguồn gốc của cổ vật, cho rằng đó chỉ là điều phỏng đoán mà thôi.
adjective

Phỏng đoán, ước đoán, có tính chất suy đoán.

Ví dụ :

Kết luận của thám tử về động cơ gây án hoàn toàn chỉ mang tính phỏng đoán, vì nó dựa trên bằng chứng hạn chế và rất nhiều sự suy đoán vu vơ.