noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ chinh phục, người xâm chiếm. Someone who conquers Ví dụ : "The football team's star quarterback was a known conqueror of opposing defenses. " Tiền vệ ngôi sao của đội bóng đá đó là một kẻ chinh phục khét tiếng của mọi hàng phòng ngự đối phương. military history person war achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc