Hình nền cho notepad
BeDict Logo

notepad

/ˈnoʊtpæd/

Định nghĩa

noun

Sổ tay, tập giấy ghi chú.

Ví dụ :

Tôi để một cuốn sổ tay nhỏ bên cạnh điện thoại để ghi lại danh sách đồ cần mua và những việc cần nhớ.