Hình nền cho contracture
BeDict Logo

contracture

/kənˈtrækʃər/ /ˈkɒntræktʃər/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi bó bột vài tuần, cổ tay của anh ấy bị co rút, khiến anh ấy khó duỗi thẳng bàn tay ra được.