Hình nền cho deformity
BeDict Logo

deformity

/dɪˈfɔːmɪti/ /dɪˈfɔɹməti/

Định nghĩa

noun

Dị tật, sự biến dạng.

Ví dụ :

"The puppy was born with a leg deformity, making it difficult for him to walk. "
Con chó con được sinh ra với dị tật ở chân, khiến nó đi lại khó khăn.