BeDict Logo

contraption

/kənˈtɹæp.ʃən/
Hình ảnh minh họa cho contraption: Phát minh kỳ cục, đồ vật kỳ quái.
 - Image 1
contraption: Phát minh kỳ cục, đồ vật kỳ quái.
 - Thumbnail 1
contraption: Phát minh kỳ cục, đồ vật kỳ quái.
 - Thumbnail 2
noun

Phát minh kỳ cục, đồ vật kỳ quái.

Ông tôi đã chế tạo một cái máy móc kỳ cục trong ga-ra, mục đích là để tưới cây tự động, nhưng nó thường chỉ phun nước tung tóe khắp nơi thôi.