Hình nền cho contraption
BeDict Logo

contraption

/kənˈtɹæp.ʃən/

Định nghĩa

noun

Phát minh kỳ cục, đồ vật kỳ quái.

Ví dụ :

Ông tôi đã chế tạo một cái máy móc kỳ cục trong ga-ra, mục đích là để tưới cây tự động, nhưng nó thường chỉ phun nước tung tóe khắp nơi thôi.