verb🔗ShareẤm cúng, trở nên ấm cúng, làm cho ấm cúng. To become snug and comfortable."After a long day at school, the cat was cosying up on the warm blanket. "Sau một ngày dài ở trường, con mèo đang rúc mình trên chiếc chăn ấm áp để tìm sự ấm cúng.sensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThân thiện, trở nên thân thiết. To become friendly with."He spent all day cosying up to the new boss, hoping for a plum assignment."Anh ta dành cả ngày để nịnh bợ ông chủ mới, mong được giao cho một công việc ngon lành.attitudecharacterhumanactionsocietycommunicationbeingpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc