Hình nền cho cosying
BeDict Logo

cosying

/ˈkʌziɪŋ/ /ˈkɒziɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ấm cúng, trở nên ấm cúng, làm cho ấm cúng.

Ví dụ :

"After a long day at school, the cat was cosying up on the warm blanket. "
Sau một ngày dài ở trường, con mèo đang rúc mình trên chiếc chăn ấm áp để tìm sự ấm cúng.