verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm cúng, thoải mái, dễ chịu. To become snug and comfortable. Ví dụ : "After a long day at work, she cozied up on the sofa with a warm blanket and a good book. " Sau một ngày dài làm việc, cô ấy cuộn tròn thoải mái trên диван với một chiếc chăn ấm và một cuốn sách hay. sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân mật, trở nên thân thiện. To become friendly with. Ví dụ : "He spent all day cosying up to the new boss, hoping for a plum assignment." Anh ta dành cả ngày để nịnh nọt, làm thân với ông chủ mới, mong được giao cho một công việc béo bở. attitude human person character society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc