Hình nền cho cozied
BeDict Logo

cozied

/ˈkʌzid/ /ˈkoʊzid/

Định nghĩa

verb

Ấm cúng, thoải mái, dễ chịu.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, cô ấy cuộn tròn thoải mái trên диван với một chiếc chăn ấm và một cuốn sách hay.