Hình nền cho craftspeople
BeDict Logo

craftspeople

/ˈkræftspiːpl/ /ˈkrɑːftspiːpl/

Định nghĩa

noun

Thợ thủ công, nghệ nhân.

Ví dụ :

Những người thợ thủ công lành nghề tại xưởng mộc này tạo ra những chiếc bàn ghế vừa đẹp vừa bền.