Hình nền cho craquelure
BeDict Logo

craquelure

/kɹæk.əˈljʊə/

Định nghĩa

noun

Vết rạn, vết chân chim (trên bề mặt tranh).

Ví dụ :

Bức tranh này cổ đến nỗi có thể thấy rõ những vết rạn chân chim, trông như một mạng nhện mỏng manh giăng trên bề mặt.