noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết rạn, vết chân chim (trên bề mặt tranh). The distinctive pattern of hairline cracks in the surface of an old painting Ví dụ : "The painting was so old that the craquelure was clearly visible, like a delicate spiderweb across the surface. " Bức tranh này cổ đến nỗi có thể thấy rõ những vết rạn chân chim, trông như một mạng nhện mỏng manh giăng trên bề mặt. art appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc