noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem tươi, kem béo. A very sugary, fluffy white cream derivative. Ví dụ : "The bakery displayed a beautiful cake topped with swirls of light and airy creme. " Tiệm bánh trưng bày một chiếc bánh tuyệt đẹp, phủ đầy những lớp kem tươi trắng mịn nhẹ nhàng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kem. Cream Ví dụ : "I added some creme to my coffee to make it richer. " Tôi thêm một chút kem vào cà phê để làm cho nó đậm đà hơn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc