adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thoáng, thoáng khí, có không khí. Consisting of air. Ví dụ : "an airy substance; the airy parts of bodies" Một chất có thành phần chủ yếu là không khí; các phần chứa nhiều không khí của cơ thể. nature weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thoáng, thoáng đãng, trên không. Relating or belonging to air; high in air; aerial. Ví dụ : "an airy flight" Một chuyến bay trên không trung. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoáng đãng, thoáng khí. Open to a free current of air; exposed to the air; breezy. Ví dụ : "an airy situation" Một tình huống thoáng đãng, dễ chịu. weather environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông thoáng, nhẹ nhàng, thoáng đãng. Resembling air; thin; unsubstantial; not material; airlike. Ví dụ : "The conversation with my sister felt airy and superficial; we talked about clothes and parties, but not about anything serious. " Cuộc trò chuyện với em gái tôi có vẻ hời hợt và nông cạn; chúng tôi chỉ nói về quần áo và tiệc tùng, chứ không bàn về chuyện gì nghiêm túc cả. appearance quality nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh thoát, nhẹ nhàng, tao nhã. Relating to the spirit or soul; delicate; graceful. Ví dụ : "airy music" Âm nhạc thanh thoát. soul character style appearance quality being mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hão huyền, viển vông. Not based on reality; having no solid foundation Ví dụ : "His claims about getting a promotion were quite airy; he hadn't done any extra work or met any deadlines. " Những lời anh ta nói về việc được thăng chức nghe thật hão huyền; anh ta chẳng làm thêm việc gì hay hoàn thành đúng hạn việc nào cả. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vui vẻ, hớn hở, tươi vui. Light-hearted; vivacious Ví dụ : "The children's laughter filled the room with an airy joy. " Tiếng cười của bọn trẻ tràn ngập căn phòng, mang theo niềm vui tươi vui, hớn hở. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiêu căng, kênh kiệu, làm bộ. Having an affected manner; being in the habit of putting on airs; affectedly grand. Ví dụ : "The new student was rather airy, constantly talking about how brilliant she was and how much smarter than everyone else in her class. " Cô học sinh mới khá là kênh kiệu, cứ liên tục khoe khoang về việc cô ấy thông minh như thế nào và giỏi hơn tất cả mọi người trong lớp ra sao. appearance character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thoáng đãng, thoáng mát. Having the light and aerial tints true to nature. Ví dụ : "The watercolor painting of the sunset was airy, capturing the soft, natural colors of the sky perfectly. " Bức tranh màu nước về cảnh hoàng hôn thật thoáng đãng, thể hiện hoàn hảo những màu sắc nhẹ nhàng, tự nhiên của bầu trời. appearance nature art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc