Hình nền cho airy
BeDict Logo

airy

/ˈɛəɹ.i/

Định nghĩa

adjective

Thông thoáng, thoáng khí, có không khí.

Ví dụ :

"an airy substance; the airy parts of bodies"
Một chất có thành phần chủ yếu là không khí; các phần chứa nhiều không khí của cơ thể.
adjective

Thông thoáng, nhẹ nhàng, thoáng đãng.

Ví dụ :

Cuộc trò chuyện với em gái tôi có vẻ hời hợt và nông cạn; chúng tôi chỉ nói về quần áo và tiệc tùng, chứ không bàn về chuyện gì nghiêm túc cả.
adjective

Kiêu căng, kênh kiệu, làm bộ.

Ví dụ :

Cô học sinh mới khá là kênh kiệu, cứ liên tục khoe khoang về việc cô ấy thông minh như thế nào và giỏi hơn tất cả mọi người trong lớp ra sao.