BeDict Logo

airy

/ˈɛəɹ.i/
Hình ảnh minh họa cho airy: Thông thoáng, nhẹ nhàng, thoáng đãng.
adjective

Thông thoáng, nhẹ nhàng, thoáng đãng.

Cuộc trò chuyện với em gái tôi có vẻ hời hợt và nông cạn; chúng tôi chỉ nói về quần áo và tiệc tùng, chứ không bàn về chuyện gì nghiêm túc cả.

Hình ảnh minh họa cho airy: Kiêu căng, kênh kiệu, làm bộ.
adjective

Kiêu căng, kênh kiệu, làm bộ.

Cô học sinh mới khá là kênh kiệu, cứ liên tục khoe khoang về việc cô ấy thông minh như thế nào và giỏi hơn tất cả mọi người trong lớp ra sao.